VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "mùa đông" (1)

Vietnamese mùa đông
button1
English Nwinter
Example
mùa đông ở Sài Gòn không lạnh
Winter in Saigon is not cold.
My Vocabulary

Related Word Results "mùa đông" (0)

Phrase Results "mùa đông" (7)

mùa đông ở Sài Gòn không lạnh
Winter in Saigon is not cold.
Thời tiết mùa hè mà lạnh như mùa đông thì đó là sự dị thường.
It is an anomaly when summer feels as cold as winter.
Mùa đông tôi thích ăn hạt dẻ nướng.
I like eating roasted chestnuts in winter.
Tôi bị da có vấn đề vào mùa đông.
I get skin trouble in winter.
món lẩu được ưu chuộng vào mùa đông
Hot pot dishes become popular in winter
Chúng tôi ăn lẩu vào mùa đông.
We eat hot pot in winter.
Olympic Mùa đông khai mạc tối 6/2 tại thành phố Milan.
The Winter Olympics open on the evening of February 6 in Milan.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y